bồ nhìn

Học thuật
Thân thiện
bồ nhìn

Một bồ nhìn đứng giữa cánh đồng dưa hấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật hình người làm bằng rơm, vải, gỗ... dựng lên để xua đuổi chim chóc phá hoại mùa màng: "Bồ nhìn" một vật thể được tạo hình giống người, thường làm từ các vật liệu đơn giản như rơm, vải vụn hoặc gỗ, được đặt trên đồng ruộng, vườn tược để dọa chim các loài động vật khác, không cho chúng đến phá hoại cây trồng.
    • Hình tượng chỉ người hoặc tổ chức bị người khác điều khiển, không thực quyền: Nghĩa bóng, "bồ nhìn" dùng để chỉ một cá nhân, chính phủ hay tổ chức chỉ tồn tại trên danh nghĩa, bị một thế lực khác đứng đằng sau thao túng điều khiển mọi hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Ông lão làm một con bồ nhìn bằng rơm để đuổi chim khỏi ruộng lúa. (Người đàn ông lớn tuổi làm một hình nộm bằng rơm để đuổi chim khỏi cánh đồng lúa.)
    • Bồ nhìn giữ dưa thường được mặc quần áo đội nón . (Hình nộm canh dưa thường được mặc quần áo đội nón .)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Chế độ đó chỉ một chính phủ bồ nhìn, mọi quyết định đều do nước ngoài chi phối. (Chế độ đó chỉ một chính phủ nhìn, mọi quyết định đều bị nước ngoài chi phối.)
    • Hắn ta không phải ông chủ thực sự, chỉ một cái bồ nhìn do tập đoàn dựng lên. (Hắn ta không phải ông chủ thực sự, chỉ một hình nộm do tập đoàn dựng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm bồ nhìn": hành động đưa ai đó lên làm người đại diện danh nghĩa trong khi thực quyền nằm trong tay kẻ khác.
    • Họ chỉ định anh ấy làm chủ tịch để làm bồ nhìn, còn quyền lực thực sự vẫn nằm trong tay hội đồng quản trị . (Họ chỉ định anh ấy làm chủ tịch để làm hình nộm, còn quyền lực thực sự vẫn nằm trong tay hội đồng quản trị .)
Biến thể từ gần giống
  • nhìn: Từ đồng nghĩa cách dùng hoàn toàn tương tự với "bồ nhìn". Đây biến thể phổ biến hơn.
    • Con nhìn đung đưa trong gió. (Con nhìn đung đưa trong gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình nộm: Vật tạo hình giống người hoặc động vật, có thể dùng với mục đích tương tự hoặc để trang trí, tập bắn.
  • Con rối: Vật hình người điều khiển bằng dây hoặc tay, thường dùng trong biểu diễn múa rối; dùng trong nghĩa bóng cũng ý chỉ người bị điều khiển.
Thành ngữ liên quan
  • Làm nhìn (bồ nhìn) cho ai: Đóng vai trò công cụ, bình phong cho một thế lực khác.
    • Anh ta không muốn mình chỉ kẻ làm nhìn cho các ông chủ lớn. (Anh ta không muốn mình chỉ kẻ làm hình nộm cho các ông chủ lớn.)
bồ nhìn

Một bồ nhìn đứng giữa cánh đồng dưa hấu.

  1. dt. nhìn: bồ nhìn giữ dưa.